Giá vách ngăn vệ sinh compact mới nhất 2026 – Báo giá chi tiết & ưu đãi

bang gia vach ngan ve sinh compact re
Bảng giá vách ngăn vệ sinh compact tại TPHCM

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo):0706.095.880 Ms.Nhung

Giá vách ngăn vệ sinh compact tại TPHCM: Phân tích chi tiết bảng giá, cách chọn vật tư và tối ưu chi phí công trình

Giá vách ngăn vệ sinh compact luôn là từ khóa được chủ đầu tư, nhà thầu, đơn vị thiết kế và cả khách hàng cá nhân tìm kiếm nhiều khi chuẩn bị thi công khu vệ sinh cho văn phòng, trường học, trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà máy hay nhà hàng. Lý do rất đơn giản: compact HPL là dòng vật liệu có khả năng chịu nước gần như tuyệt đối, độ bền cao, bề mặt đẹp, dễ vệ sinh và phù hợp với môi trường ẩm ướt thường xuyên.

Tuy nhiên, khi bắt đầu tìm hiểu, nhiều người lại gặp một vấn đề khá phổ biến: cùng là tấm compact nhưng giá chênh lệch đáng kể theo kích thước, độ dày, màu sắc, độ nén, xuất xứ và mục đích sử dụng.

Có thể thấy giá vách ngăn vệ sinh compact đang được niêm yết theo từng tấm vật tư, gồm cột đơn giá chưa VAT, đơn giá đã bao gồm VAT 8%đơn giá không lấy VAT. Đây là điểm rất quan trọng, bởi nhiều khách hàng khi xem báo giá thường nhầm giữa giá tấm vật liệu với giá thi công hoàn thiện vách ngăn. Nói cách khác, bảng giá này là nền tảng để tính chi phí, nhưng để ra con số cuối cùng cho công trình còn phải cộng thêm phụ kiện, nhân công, vận chuyển, cắt ghép và hao hụt thực tế.

Ở các dòng tiêu chuẩn cao hơn, mức giá vách ngăn vệ sinh compact 12mm phổ biến nằm trong khoảng 970.000 đồng đến hơn 2.100.000 đồng/tấm, thậm chí có quy cách và màu đặc biệt lên đến khoảng 2.260.000 đồng/tấm. Đối với loại 18mm, giá tăng mạnh hơn, dao động từ khoảng 1.500.000 đồng/tấm đến 3.350.000 đồng/tấm.

Xem thêm: Bảng báo giá thi công vách ngăn vệ sinh với tấm Compact

Riêng dòng giá vách ngăn vệ sinh compact kháng axit 18mm kích thước lớn 1530 x 3660mm được niêm yết tới 6.300.000 đồng/tấm chưa VAT. Chỉ riêng dữ liệu này đã cho thấy rằng khi tìm hiểu giá vách ngăn vệ sinh compact, người mua không thể chỉ hỏi một con số chung chung mà phải xác định đúng chủng loại.

tong kho vach ngan ve sinh compact

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0706.095.880 Ms.Nhung

Bảng giá vật tư compact HPL đang phản ánh điều gì?

Điểm đầu tiên cần hiểu là bảng giá trong ảnh không phải báo giá trọn bộ cabin vệ sinh đã lắp đặt, mà là báo giá vật tư dạng tấm. Phần đầu bảng thể hiện tấm Compact HPL WEIDDA độ mịn 1430 PSI 157°C, xuất xứ TQ, với hai quy cách nổi bật: 1220 x 1830 x 12mm giá vách ngăn vệ sinh compact 940.000 đồng/tấm chưa VAT, và 1530 x 1830 x 12mm giá 1.230.000 đồng/tấm chưa VAT.

Nếu lấy VAT 8%, giá tương ứng là 1.015.200 đồng1.328.400 đồng. Nếu không lấy VAT, bảng ghi lần lượt là 990.000 đồng1.285.000 đồng. Đây có thể xem là nhóm giá khởi điểm tương đối dễ tiếp cận cho khách hàng đang cần khảo sát chi phí ban đầu.

Ngay bên dưới là nhóm Tấm Compact HPL độ mịn 1450 PSI 157°C, cũng là phần có giá vách ngăn vệ sinh compact lớn nhất khi nói về giá vách ngăn vệ sinh compact. Ở nhóm này, cùng một kích thước nhưng màu sắc khác nhau sẽ cho giá khác nhau. Ví dụ, tấm 1220 x 1830 x 12mm màu ghi hoặc kem có giá 970.000 đồng/tấm chưa VAT, trong khi nhóm các màu trơn và vân gỗ của cùng quy cách lại lên 1.220.000 đồng/tấm.

Xem thêm: Báo giá phụ kiện vách ngăn vệ sinh compact inox 304, 201

Tương tự, quy cách 1530 x 1830 x 12mm màu ghi, kem có giá 1.250.000 đồng/tấm, còn các màu trơn và vân gỗ là 1.540.000 đồng/tấm. Chỉ riêng sự chênh lệch này đã cho thấy màu sắc không chỉ là yếu tố thẩm mỹ, mà còn tác động trực tiếp đến ngân sách vật tư.

Với các kích thước lớn hơn, giá vách ngăn vệ sinh compact tăng theo diện tích tấm là điều dễ hiểu. Tấm 1220 x 2440 x 12mm được niêm yết 1.520.000 đồng/tấm, tấm 1830 x 2440 x 12mm2.100.000 đồng/tấm, và một số quy cách tấm compact 12mm ở nhóm màu đặc biệt còn lên tới khoảng 2.260.000 đồng/tấm.

Khi chuyển sang độ dày 18mm, mức giá vách ngăn vệ sinh compact tiếp tục nhảy lên rõ rệt: 1220 x 1830 x 18mm giá 1.500.000 đồng/tấm, 1530 x 1830 x 18mm giá 2.000.000 đồng/tấm, 2130 x 1830 x 18mm giá 3.100.000 đồng/tấm, và 2440 x 1830 x 18mm giá 3.350.000 đồng/tấm. Ngoài ra, bảng còn có các dòng 15mm, 8mm, 6mm và 4mm cho những mục đích sử dụng khác nhau.

Như vậy, nếu ai đó hỏi chung chung rằng giá vách ngăn vệ sinh compact bao nhiêu, thì câu trả lời chính xác phải là: còn tùy theo bạn đang hỏi giá tấm 12mm hay 18mm, màu cơ bản hay màu đặc biệt, kích thước tiêu chuẩn hay kích thước lớn, loại thông thường hay loại kháng axit.

Giá vách ngăn vệ sinh compact 12mm: lựa chọn phổ biến nhất hiện nay

Trong thực tế thi công cabin vệ sinh, compact HPL 12mm là độ dày được sử dụng phổ biến nhất. Lý do là vì đây là mức dày cân bằng giữa độ cứng, khả năng chịu nước, tính thẩm mỹ và hiệu quả chi phí. Dựa trên bảng giá trong ảnh, nhóm 12mm đang có biên độ giá khá rộng.

Ở phân khúc đầu vào, khách hàng có thể tham khảo mức 940.000 đồng/tấm cho quy cách 1220 x 1830 x 12mm của dòng WEIDDA. Ở nhóm compact HPL 1450 PSI, quy cách tương tự có giá 970.000 đồng/tấm nếu chọn màu ghi hoặc kem. Nếu chọn màu trơn hoặc vân gỗ, giá tăng lên 1.220.000 đồng/tấm.

Với khổ lớn 1530 x 1830 x 12mm, giá từ 1.250.000 đồng/tấm cho màu cơ bản và lên 1.540.000 đồng/tấm với màu đặc biệt. Khi tăng lên khổ 1220 x 2440 x 12mm, giá đạt 1.520.000 đồng/tấm, còn khổ 1830 x 2440 x 12mm ở mức 2.100.000 đồng/tấm.

Điều này có nghĩa là nếu công trình của bạn sử dụng nhiều vách, việc lựa chọn kích thước phù hợp không chỉ ảnh hưởng tới mỹ quan mà còn tác động đến tỷ lệ hao hụt khi cắt ghép. Nhiều khách hàng chỉ tập trung vào giá từng tấm mà quên rằng cùng một mặt bằng thi công, chọn tấm đúng khổ có thể giảm đáng kể số lượng mối nối, giảm phế liệu và từ đó tối ưu tổng chi phí.

Xem thêm: Báo giá Vách ngăn Compact Hpl 12mm, 18mm giá rẻ

Vì vậy, khi hỏi giá vách ngăn vệ sinh compact, cách hỏi hiệu quả nhất không phải là “bao nhiêu một mét vuông”, mà là “với mặt bằng này, nên dùng quy cách tấm nào để ít hao hụt nhất”.

tam compact hpl vach ngan ve sinh

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ báo giá vách ngăn vệ sinh compact hpl:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo):0706.095.880 Ms.Nhung

Giá vách ngăn vệ sinh compact 18mm: cao hơn nhưng phù hợp với nhu cầu đặc thù

So với loại 12mm, Tấm compact HPL 18mm có độ cứng tốt hơn, cảm giác chắc chắn hơn và thường được lựa chọn trong các hạng mục cần độ đầm, độ sang hoặc yêu cầu cao về chịu lực. Nhược điểm rõ nhất là giá vật tư cao hơn. Theo bảng giá trong ảnh, tấm 1220 x 1830 x 18mm có giá 1.500.000 đồng/tấm, tấm 1530 x 1830 x 18mm2.000.000 đồng/tấm, tấm 2130 x 1830 x 18mm3.100.000 đồng/tấm, và 2440 x 1830 x 18mm đạt 3.350.000 đồng/tấm chưa VAT.

Khoảng giá này cho thấy mức chênh lệch rất rõ giữa 12mm và 18mm. Chính vì vậy, nếu mục tiêu của bạn là thi công vách ngăn vệ sinh compact cho khu vệ sinh văn phòng thông thường, trường học hoặc nhà hàng, loại 12mm thường đã đủ đáp ứng nhu cầu. Ngược lại, nếu công trình hướng tới phân khúc cao cấp hơn, mật độ sử dụng lớn hoặc chủ đầu tư muốn tạo cảm giác dày dặn, cứng cáp, thì 18mm là lựa chọn đáng cân nhắc.

Một sai lầm khá phổ biến là nhiều người thấy giá 18mm cao nên mặc định 12mm “kém hơn”. Thực ra không phải vậy. Trong lĩnh vực vách ngăn vệ sinh, 12mm là tiêu chuẩn được dùng rất rộng rãi và hoàn toàn phù hợp nếu chọn đúng loại compact HPL chuẩn. Việc chọn 18mm chỉ nên dựa trên nhu cầu thực tế, thay vì tâm lý muốn “càng dày càng tốt”.

Màu sắc ảnh hưởng như thế nào đến giá vách ngăn vệ sinh compact?

Nhìn vào bảng giá trong hình, có thể thấy màu sắc là một yếu tố tác động rất rõ tới giá vách ngăn vệ sinh compact. Các màu phổ biến như màu ghi, màu kem thường có giá dễ tiếp cận hơn. Trong khi đó, nhóm màu trơn đặc biệt, vân gỗ hoặc mã màu riêng có mức giá cao hơn.

Ví dụ, cùng là tấm 1220 x 1830 x 12mm, màu ghi hoặc kem chỉ ở mức 970.000 đồng/tấm, nhưng các màu trơn và vân gỗ tăng lên 1.220.000 đồng/tấm. Với khổ 1530 x 1830 x 12mm, sự chênh lệch cũng lặp lại: 1.250.000 đồng so với 1.540.000 đồng.

Điều đó cho thấy nếu công trình đề cao chi phí tối ưu, màu cơ bản là lựa chọn hợp lý. Nếu công trình cần tính nhận diện thương hiệu, phối hợp với nội thất hoặc muốn tạo không gian vệ sinh sang hơn, hiện đại hơn, thì màu đặc biệt là khoản đầu tư có thể cân nhắc. Nhưng điều quan trọng là phải xác định ngay từ đầu, bởi màu càng đặc biệt thì giá càng cao và đôi khi thời gian đặt hàng cũng lâu hơn.

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ báo giá vách ngăn vệ sinh compact hpl:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo):0706.095.880 Ms.Nhung

Đừng nhầm compact HPL với CDF khi so sánh giá

Một chi tiết rất đáng chú ý trong hình là bên dưới phần compact HPL còn có nhiều dòng tấm compact CDF với mức giá thấp hơn khá nhiều. Chẳng hạn, có các mức như 700.000 đồng/tấm, 800.000 đồng/tấm, 920.000 đồng/tấm, 490.000 đồng/tấm, 650.000 đồng/tấm tùy quy cách. Điều này rất quan trọng vì trên thị trường, không ít người khi tìm giá vách ngăn vệ sinh compact lại được báo cả CDF lẫn compact HPL, dẫn đến việc so sánh sai bản chất.

Nói ngắn gọn, compact HPL và CDF không phải là một. Compact HPL có ưu thế lớn về khả năng chịu nước, độ bền trong môi trường ẩm, độ ổn định và mức độ phù hợp cho cabin vệ sinh công cộng. Trong khi đó, CDF có thể rẻ hơn nhưng không nên đánh đồng với compact HPL trong mọi hạng mục. Vì thế, khi đọc bất kỳ báo giá nào, bạn cần nhìn kỹ tên vật liệu.

Nếu mục tiêu là làm vách ngăn vệ sinh compact đúng chuẩn chịu nước, hãy chắc chắn rằng phần báo giá đang là compact HPL, không phải vật liệu thay thế giá rẻ hơn.

Vì sao giá vách ngăn vệ sinh compact giữa các đơn vị có thể chênh lệch?

Có ít nhất năm nguyên nhân khiến giá vách ngăn vệ sinh compact giữa các đơn vị cung cấp không giống nhau.

Thứ nhất là độ dày và kích thước tấm. Tấm càng lớn, càng dày thì giá càng tăng. Đây là yếu tố dễ thấy nhất trong bảng giá.
Thứ hai là màu sắc và mã màu. Màu phổ thông rẻ hơn, màu đặc biệt và vân gỗ đắt hơn.
Thứ ba là chất lượng lõi và độ nén. Bảng giá trong ảnh có ghi các thông số như 1430 PSI, 1450 PSI hay các dòng CDF có 1050, 1200, 1300, 1400. Những thông số này phản ánh đặc tính và nhóm chất lượng của vật liệu.


Thứ tư là điều kiện mua hàng. Cùng một mã hàng, bảng đã tách rõ giá chưa VAT, giá đã VAT 8% và giá không lấy VAT. Chỉ riêng cách xuất hóa đơn cũng khiến tổng số tiền thay đổi.

Thứ năm là phần chi phí ngoài vật tư. Khi biến tấm compact thành một bộ vách ngăn hoàn chỉnh, bạn còn cần bản lề, khóa, tay nắm, chân vách, ke góc, nhôm U, nhôm H, ke inox, công cắt, lắp đặt và vận chuyển. Vì thế, đơn vị nào báo giá vách ngăn vệ sinh compact rẻ hơn chưa chắc đã rẻ hơn ở tổng thể, nếu phụ kiện không đồng bộ hoặc phát sinh nhiều hạng mục sau đó.

Cách tính giá vách ngăn vệ sinh compact cho một công trình thực tế

Muốn tính đúng giá vách ngăn vệ sinh compact cho công trình, trước hết cần tách bài toán thành hai phần: giá vật tư tấm compactgiá hoàn thiện hệ cabin.

Giá vật tư là phần bạn đã nhìn thấy trong bảng ảnh. Nhưng để thi công thực tế, đơn vị thi công sẽ phải đo mặt bằng, chia buồng, tính chiều cao cánh cửa, vách ngăn mặt trước, vách ngăn bên hông, tấm ngăn tiểu nam nếu có, rồi từ đó quy đổi ra số lượng tấm cần dùng.

Sau khi có số tấm, họ mới cộng tiếp phụ kiện và nhân công. Công trình có càng nhiều góc cắt, càng nhiều vị trí xử lý kỹ thuật, tỷ lệ hao hụt càng cao. Ngược lại, mặt bằng vuông vức, bố trí hợp lý thì tổng chi phí sẽ tối ưu hơn.

mua vach ve sinh tam compact hpl van go

Vì vậy, nếu bạn cần báo giá vách ngăn vệ sinh compact chuẩn, hãy chuẩn bị sẵn bản vẽ mặt bằng hoặc ít nhất là kích thước thực tế của khu vệ sinh. Đây là cách nhanh nhất để đơn vị cung cấp bóc tách đúng khối lượng và đưa ra giá sát thực tế thay vì báo giá theo kiểu ước chừng.

Nên chọn loại compact nào để tối ưu chi phí mà vẫn bền?

Nếu mục tiêu của bạn là bền, đẹp, chịu nước tốt và kiểm soát ngân sách hợp lý, lựa chọn an toàn nhất thường là compact HPL 12mm màu ghi hoặc màu kem.

Đây là nhóm có mức giá tương đối tốt trong bảng ảnh, dễ phối với nhiều phong cách nội thất và phù hợp với đa số công trình. Nếu công trình cần thẩm mỹ cao hơn, có thể chuyển sang màu trơn đặc biệt hoặc vân gỗ, nhưng nên xác định trước phần ngân sách tăng thêm.

Trong trường hợp khu vực sử dụng có hóa chất, môi trường đặc thù hoặc yêu cầu cao hơn bình thường, dòng Tấm compact phenolic kháng axit sẽ phù hợp hơn, dù mức giá vách ngăn vê sinh cao hơn nhiều. Với các công trình cao cấp hoặc cần cảm giác cứng cáp, 18mm là lựa chọn đáng xem xét.

Tuy nhiên, nếu chỉ làm khu vệ sinh văn phòng thông thường, việc lên 18mm đôi khi không tạo ra khác biệt lớn về hiệu quả sử dụng so với 12mm, trong khi chi phí đội lên khá đáng kể.

Vì sao nên mua tấm compact và thi công vách ngăn vệ sinh tại Đăng Khoa?


Đăng Khoa cung cấp giải pháp trọn gói từ tư vấn vật tư, báo giá vách ngăn vệ sinh compact HPL, gia công đến thi công hoàn thiện, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và kiểm soát chi phí tốt hơn.

Tấm compact có độ bền cao, chống ẩm, chịu nước tốt, phù hợp môi trường vệ sinh công cộng, kết hợp cùng đội ngũ thi công đúng kỹ thuật giúp công trình đẹp, chắc chắn và sử dụng lâu dài. Ngoài ra, Đăng Khoa còn hỗ trợ báo giá nhanh, tư vấn theo nhu cầu thực tế và tối ưu phương án phù hợp từng công trình.

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ báo giá vách ngăn vệ sinh compact hpl:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo):0706.095.880 Ms.Nhung
Fanpage: Vách Ngăn Compact
Website : https://vachngancompact.vn/

Hotline: 0706.095.880